I.O.M

LIÊN KẾT

BẠN BÈ YÊU TOÁN


HẢI PHÒNG

DOWNLOAD TÀI LIỆU


DIỄN ĐÀN TOÁN HỌC

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Tiết 60 - Phương trình quy về PT bậc hai

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Đoàn Quốc Việt (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:38' 11-03-2009
    Dung lượng: 2.3 MB
    Số lượt tải: 28
    Số lượt thích: 0 người
    Nhiệt liệt chào mừng Quý vị đại biểu, các thầy
    cô giáo về dự giờ học tốt
    PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN VĨNH BẢO - TRƯỜNG THCS NHÂN HOÀ
    Tiết 60: PHÖÔNG TRÌNH QUY VEÀ PHÖÔNG TRÌNH BAÄC HAI
    Gv: Đoàn Quốc Việt
    NGƯỜI THỰC HIỆN
    MÔN: ĐẠI SỐ 9
    PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
    a) x4 - 2x2 + 5x = 0 b) x4 - 5x = 0
    c) 5x4- 3x3 + 7 = 0 d) 8x4 + 6x2 - 7 = 0
    Trong các phương trình bậc 4 trên chỉ có phương trình câu d là phương trình trùng phương. Vậy phương trình trùng phương là phương trình có dạng như thế nào?
    Ti?t 60
    Định nghĩa: Phương trình trùng phương là phương trình có dạng: ax4 + bx2 + c = 0 (a ? 0)
    Đặt x2 = t
    (t  0)
    (1)  t2 – 5t + 4 = 0
    ( a =1, b = -5; c = 4)
    a + b + c = 1 – 5 + 4 = 0
     t1 = 1; t2 = 4
    * t1= 1  x2 = 1  x = ±1
    * t2= 4  x2 = 4  x = ±2
    PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
    Ti?t 60
    Ví dụ: Giải phương trình : x4 - 5x2 + 4 = 0 (1)
    Vậy phương trình có 4 nghiệm : x1=1; x2 = -1; x3 =2; x4 =2
    Đặt x2 = t
    (t ? 0)
    Đưa phương trình trùng phương về phương trình bậc 2 theo t:
    at2 + bt + c = 0
    2. Giải phương trình bậc 2 theo t
    3.Lấy giá trị t ? 0 thay vào x2 = t để tìm x: x =
    Định nghĩa: Phương trình trùng phương là phương trình có dạng: ax4 + bx2 + c = 0 (a ? 0)
    PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
    Ti?t 60
    Ví dụ: Giải phương trình : x4 - 5x2 + 4 = 0 (1)
    Các bước giải phương trình trùng phương: ax4 + bx2 + c = 0 (a?0)
    4. Kết luận số nghiệm của phương trình đã cho
    Đặt x2 = t
    (t ? 0)
    Đưa phương trình trùng phương về phương trình bậc 2 theo t:
    at2 + bt + c = 0
    2. Giải phương trình bậc 2 theo t
    3.Lấy giá trị t ? 0 thay vào x2 = t để tìm x: x =
    Định nghĩa: Phương trình trùng phương là phương trình có dạng: ax4 + bx2 + c = 0 (a ? 0)
    PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
    Ti?t 60
    Ví dụ: Giải phương trình : x4 - 5x2 + 4 = 0 (1)
    Các bước giải phương trình trùng phương: ax4 + bx2 + c = 0 (a?0)
    4. Kết luận số nghiệm của phương trình đã cho
    Ap dụng: Giải các phương trình:
    a) 4x4 + x2 - 5 = 0
    4x4 + x2 - 5 = 0 (1)
    Đặt x2 = t; t ? 0 ta được
    ? 4t2 + t - 5 = 0
    ( a = 4, b = 1; c = -5)
    a + b + c = 4 +1 -5 = 0
    ? t1= 1; t2 = -5 (loại)
    t1= 1 ? x2 = 1 ? x = 1
    Vậy phương trình (1) có 2 nghiệm x1=1; x2 = -1
    Đặt x2 = t
    (t ? 0)
    Đưa phương trình trùng phương về phương trình bậc 2 theo t:
    at2 + bt + c = 0
    2. Giải phương trình bậc 2 theo t
    3.Lấy giá trị t ? 0 thay vào x2 = t để tìm x: x =
    Định nghĩa: Phương trình trùng phương là phương trình có dạng: ax4 + bx2 + c = 0 (a ? 0)
    PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
    Ti?t 60
    Ví dụ: Giải phương trình : x4 - 5x2 + 4 = 0 (1)
    Các bước giải phương trình trùng phương: ax4 + bx2 + c = 0 (a?0)
    4. Kết luận số nghiệm của phương trình đã cho
    Ap dụng: Giải các phương trình:
    b) x4 - 16x2 = 0 (2)
    Đặt x2 = t; t ? 0 ta được:
    (2) ? t2 -16 t = 0
    ? t(t-16) = 0
    ? t = 0 ho?c t = 16
    * Với t = 0 ? x2 = 0 ? x = 0
    * Với t1= 16 ?x2 = 16 ? x = 4
    Vậy phương trình có 3 nghiệm
    x1 = 0; x2= 4; x3 = -4
    b) x4 - 16x2 = 0 (2)
    Đặt x2 = t
    (t ? 0)
    Đưa phương trình trùng phương về phương trình bậc 2 theo t:
    at2 + bt + c = 0
    2. Giải phương trình bậc 2 theo t
    3.Lấy giá trị t ? 0 thay vào x2 = t để tìm x: x =
    Định nghĩa: Phương trình trùng phương là phương trình có dạng: ax4 + bx2 + c = 0 (a ? 0)
    PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
    Ti?t 60
    Ví dụ: Giải phương trình : x4 - 5x2 + 4 = 0 (1)
    Các bước giải phương trình trùng phương: ax4 + bx2 + c = 0 (a?0)
    4. Kết luận số nghiệm của phương trình đã cho
    Ap dụng: Giải các phương trình:
    c) x4 + x2 = 0 (3)
    Đặt x2 = t; t? 0 ta được
    (3) ? t2 + t = 0
    ? t(t+1) = 0
    ? t = 0 hoặc t = -1 (loại)
    Với t = 0 ? x2 = 0 ? x = 0
    Vậy phương trình đã cho có nghiệm x1 = 0
    c) x4 + x2 = 0 (3)
    Đặt x2 = t
    (t ? 0)
    Đưa phương trình trùng phương về phương trình bậc 2 theo t:
    at2 + bt + c = 0
    2. Giải phương trình bậc 2 theo t
    3.Lấy giá trị t ? 0 thay vào x2 = t để tìm x: x =
    Định nghĩa: Phương trình trùng phương là phương trình có dạng: ax4 + bx2 + c = 0 (a ? 0)
    PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
    Ti?t 60
    Ví dụ: Giải phương trình : x4 - 5x2 + 4 = 0 (1)
    Các bước giải phương trình trùng phương: ax4 + bx2 + c = 0 (a?0)
    4. Kết luận số nghiệm của phương trình đã cho
    Ap dụng: Giải các phương trình:
    d) x4 +7x2 +12 = 0
    Đặt x2 = t; t ? 0 ta được:
    ? t2 +7 t + 12 = 0
    ( a =1, b = 7; c = 12)
    (loại)
    (loại)
    Phương trình đã cho vô nghiệm
    d) x4 +7x2 +12 = 0
    ?Vậy phương trình trùng phương có thể có 1 nghiệm, 2 nghiệm, 3 nghiệm, 4 nghiệm, vô nghiêm.
    Đặt x2 = t
    (t ? 0)
    Đưa phương trình trùng phương về phương trình bậc 2 theo t:
    at2 + bt + c = 0
    2. Giải phương trình bậc 2 theo t
    3.Lấy giá trị t ? 0 thay vào x2 = t để tìm x: x =
    Định nghĩa: Phương trình trùng phương là phương trình có dạng: ax4 + bx2 + c = 0 (a ? 0)
    PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
    Ti?t 60
    Ví dụ: Giải phương trình : x4 - 5x2 + 4 = 0 (1)
    Các bước giải phương trình trùng phương: ax4 + bx2 + c = 0 (a?0)
    4. Kết luận số nghiệm của phương trình đã cho
    Ap dụng: Giải các phương trình:
    a) 4x4 + x2 - 5 = 0
    d) x4 +7x2 +12 = 0
    c) x4 + x2 = 0
    b) x4 - 16x2 = 0
    Đặt x2 = t
    (t ? 0)
    Đưa phương trình trùng phương về phương trình bậc 2 theo t:
    at2 + bt + c = 0
    2. Giải phương trình bậc 2 theo t
    3.Lấy giá trị t ? 0 thay vào x2 = t để tìm x: x =
    Định nghĩa: Phương trình trùng phương là phương trình có dạng: ax4 + bx2 + c = 0 (a ? 0)
    PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
    Ti?t 60
    Ví dụ: Giải phương trình : x4 - 5x2 + 4 = 0 (1)
    Các bước giải phương trình trùng phương: ax4 + bx2 + c = 0 (a?0)
    4. Kết luận số nghiệm của phương trình đã cho
    Ap dụng: Giải các phương trình:
    a) 4x4 + x2 - 5 = 0
    d) x4 +7x2 +12 = 0
    c) x4 + x2 = 0
    b) x4 - 16x2 = 0
    Hướng dẫn về nhà: + Làm bài 34; 35; 36 trang 56
    + Học các dạng phương trình đưa về PT bậc hai
    Xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo cùng toàn thể các em học sinh.
     
    Gửi ý kiến