I.O.M

LIÊN KẾT

BẠN BÈ YÊU TOÁN


HẢI PHÒNG

DOWNLOAD TÀI LIỆU


DIỄN ĐÀN TOÁN HỌC

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    KT 15' Dai 9 - kyII de 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: Đoàn Quốc Việt
    Người gửi: Đoàn Quốc Việt (trang riêng)
    Ngày gửi: 04h:11' 12-03-2009
    Dung lượng: 124.0 KB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT VĨNH BẢO
    TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM
    Đề số 2
    BÀI KIỂM TRA 15’
    MÔN: ĐẠI SỐ 9
    Ngày …. tháng 02 năm 2009
    
    Họ và tên: …………………………………………Lớp :………………

    Điểm




     Lời nhận xét của thầy
    
    Điền một đáp án vào khung cuối bài kiểm tra:
    Câu 1. Đồ thị hàm số y = ax2 đi qua điểm A(3; 12). Khi đó a bằng
    A. .
    B. .
    C. 4.
    D. 
    
    Câu 2. Đồ thị hàm số y = -3x2 đi qua điểm C(c; -6). Khi đó c bằng
    A. .
    B. .
    C. .
    D.kết quả khác.
    
    Câu 3. Đồ thị hàm số y = ax2 cắt đường thẳng y = - 2x + 3 tại điểm có hoành độ bằng 1 thì a bằng
    A. 1.
    B. -1.
    C. .
    D. .
    
    Câu 4. Điểm N(2; -5) thuộc đồ thị hàm số y = mx2 + 3 khi m bằng:
    A. – 2.
    B. 2.
    C. .
    D. 
    
    Câu 5. Hàm số y = x2 đồng biến khi x > 0 nếu:
    A. m < .
    B. m > .
    C. m > .
    D. m = 0.
    
    Câu 6. Phương trình x2 – 3x + 7 = 0 có biệt thức ∆ bằng
    A. 2.
    B. -19.
    C. -37.
    D. 16.
    
    Câu 7. Phương trình nào sau đây có nghiệm kép ?
    A. –x2 – 4x + 4 = 0.
    B. x2 – 4x – 4 = 0.
    
    C. x2 – 4x + 4 = 0.
    D. cả ba câu trên đều sai.
    
    Câu 8. Phương trình (m + 1)x2 – 2mx + 1 = 0 là phương trình bậc hai khi:
    A. m = 1.
    B. m ≠ -1.
    C. m = 0.
    D. mọi giá trị của m.
    
    Câu 9. Phương trình mx2 – 4x – 5 = 0 ( m ≠ 0) có nghiệm khi và chỉ khi
    A. .
    B. .
    C. .
    D. .
    
    Câu 10 .Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?
    A. 2x + 3y2 = 0
    B. xy – x = 1
    C. x3 + y = 5
    D. 2x – 3y = 4.
    
    Câu 11.Cặp số nào sau đây là một nghiệm của phương trình x – 3y = 2?
    A. ( 1; 1)
    B. ( - 1; - 1)
    C. ( 1; 0)
    D. ( 2 ; 1).
    
    Câu 12.Cặp số ( -1; 2) là nghiệm của phương trình
    A. 2x + 3y = 1
    B. 2x – y = 1
    C. 2x + y = 0
    D. 3x – 2y = 0.
    
    Câu 13.Tập nghiệm của phương trình 2x + 0y = 5 được biểu diễn bởi
    A. đường thẳng y = 2x – 5.
    B. đường thẳng y = .
    
    C. đường thẳng y = 5 – 2x.
    D. đường thẳng x = .
    
    Câu 14.Hệ phương trình nào sau đây không tương đương với hệ 
    A. 
    B. 
    C. 
    D. 
    
    Câu 15.Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm ?
    A. 
    B. 
    C. 
    D. .
    
    Câu 16.Cho phương trình x – y = 1 (1). Phương trình nào dưới đây có thể kết hợp với (1) để được một hệ phương trình có vô số nghiệm ?
    A. 2y = 2x – 2.
    B. y = 1 + x.
    C. 2y = 2 – 2x.
    D. y = 2x – 2.
    
    Câu 17.Phương trình nào dưới đây có thể kết hợp với phương trình x + y = 1 để được hệ phương trình có nghiệm duy nhất ?
    A. 3y = -3x + 3.
    B. 0x + y = 1.
    C. 2y = 2 – 2x.
    D. y + x = -1.
    
    Câu 18.Hai hệ phương trình  và  là tương đương khi:
    A. k = 3.
    B. k = -3.
    C. k = 1.
    D. k = -1.
    
    Câu 19.Hệ phương trình  có nghiệm là
    A. (2; -3).
    B. (2; 3).
    C.
     
    Gửi ý kiến