I.O.M

LIÊN KẾT

BẠN BÈ YÊU TOÁN


HẢI PHÒNG

DOWNLOAD TÀI LIỆU


DIỄN ĐÀN TOÁN HỌC

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    kiểm tra Toán 9 cả năm lần2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đoàn Quốc Việt (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:07' 18-04-2008
    Dung lượng: 138.0 KB
    Số lượt tải: 179
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Nhân Hoà
    Phần I (Thời gian 45’) Đề I

    Điểm: ...........
    Bài kiểm tra học kì II (90’) (lần 2)
    Môn: Toán - Lớp 9
    Họ và tên học sinh:.......................................

    
    Trắc nghiệm khách quan (5 điểm) (Chọn một đáp án.Mỗi đáp án 0,2 điểm)

    Câu 1: Trên đường tròn (O; cm) lấy 3 điểm A, B, C sao cho cung AB bằng cung BC bằng cung CA. Độ dài BC bằng :
    A,  B,  C, 2
    D, 2 E,  F, 
    Câu 2: Hệ phương trình  có nghiệm là:
    A, (3; 2 ) B, (1; 3) C, (-1;3)
    D, Hệ vô nghiệm E, (3; -2) F, (3;-3)
    Câu 3: Công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ là:
    A, 2(Rh B, (Rh C, R2h
    D, R3 E, Công thức khác F, (Rl
    Câu 4: Tìm m để đường thẳng y = -2x + m đi qua điểm N ( 2; -3)
    A, m = 5 B, m = -1 C, m = 1
    D, m = -3 E, m = 2 F, Đáp án khác.
    Câu 5: Biết bán kính của hình cầu bằng bán kính của hình nón và thể tích của chúng bằng nhau. Độ dài đường cao của hình nón là :
    A, R B, R C, R
    D, 2R E, 3R F, 4R
    Câu 6: Diện tích của hình quạt tròn bán kính R cung n0, có độ dài l tính theo công thức :
    A, S =  B, S =  C, S = 
    D, S =  E, Công thức khác F, S = 
    Câu 7: Cho phương trình ax2+bx+c = 0 ( a ≠ 0). Công thức tính đelta là :
    A, ( = b2 + ac B, ( = b2 - ac C, ( = b2 -4 ac
    D, ( = b2 + 4ac E, ( = -b2 -4 ac F, Công thức khác
    Câu 8: Công thức thể tích của hình nón với R là bán kính đáy, h là chiều cao:
    A, V = 2R2h B, V = R2h C, V = R3
    D, V = Rh E, V = 2Rh F, V = R2h
    Câu 9: Phương trình (m-1)x2 - 2x - 1 = 0 có 2 nghiệm phân biệt khi:
    A, m > 0 B, Đáp án khác C, m < 0
    D, m = 0 E, m ≠ 0 F, 0 < m ≠ 1
    Câu 10: Tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng y = 2x +3 và y = -2x -1 là:
    A, (-1;-2) B, (1; 2) C, (-1; 1)
    D, (-1; 2) E, (2; 3) F, Đáp án khác.
    Câu 11: Cho hình trụ có bán kính đáy là a và độ dài đường sinh là 2a. Diện tích xung quanh bằng thể tích hình trụ. Chọn đáp án đúng:
    A, a = 1 B, a = 2 C, a = 3
    D, a = 2 E, a = 4 F, a = 2
    Câu 12: Cho hình nón có bán kính đáy là R. Biết diện tích xung quanh hình nón bằng diện tích đáy của nó. Độ dài đường sinh khi đó bằng
    A, R B, R C,
    D, 2R E, R2 F, Đáp án khác
    Câu 13: Cho phương trình ax2+bx+c = 0 ( a ≠ 0). Với x1 và x2 là nghiệm, hệ thức Vi-ét là:
    A, x1+x2 =, x1x2 =  B, x1+x2 = -, x1x2 = - C, x1+x2 = -, x1x2 = 
    D, x1+x2 =, x1x2 =  E, x1+x2 = - , x1x2 =  F, x1+x2 = -, x1x2 = -
    Câu 14: Diện tích toàn phần của hình trụ bán kính đáy R đường cao h là:
    A, 2(Rh+ 2(R2 B, 2(Rh+ (R2 C, R2h + (R2
    D, (Rh+ 2(R2 E, Công thức khác F, (Rl + (R2
    Câu 15: Hàm số nào sau đây luôn đồng biến?
    A, y =-x+3 B, y = x2 C, y= -
    D, y = 3 - 2x E, y = - F, y = -2x2
    Câu 16: Phương trình đường thẳng đi qua điểm A (1; -2) và B( 2; -1) là:
    A, y = x+3 B, y = 2x-3 C, y = x+2
    D, y = 3x-1 E, y = x-3 F, Đáp án khác
    Câu 17: Diện tích xung quanh của hình nón cụt có đường cao h, đường sinh l, bán kính đáy r1 và r2 là:
    A, S = ((r1 - r2)l B, S = ((r1 + r2)l C, S = (2(r1 + r2)l
    D, S = (2 (r1 - r2)l E, S = 2((r1 + r2)l F, Công thức khác
    Câu 18: Tìm m để parabol y = x2 tiếp xúc với đường thẳng y= 2x + m.
    A, m = 1 B, m = ±1 C, m = -1
    D, m < 1 E, không tìm được giá trị F, m > 1
    Câu 19: Cho hình nón cụt có bán kính đáy lần lượt là 1cm và 2 cm, chiều cao 3 cm. Thể tích của nó là:
    A, 6( B, 7( C, 5(
    D, 25( E, 8( F, Đáp án khác
    Câu 20: Cho hình cầu có bán kính cm. Thể tích của quả cầu là:
    A, 4( cm3 B, ( cm3 C, 4cm3
    D, 4( cm3 E, ( cm3 F, Đáp án khác
    Câu 21: Tìm m để phương trình (m-2)x2 + 2x – 2 = 0 có hai nghiệm cùng dấu:
    A, m > 1 B, m > 1 và m ≠2 C, m < 2
    D, 1 < m < 2 E, m > 2 F, Đáp án khác
    Câu 22: Cho hình nón có thể tích 2( cm3 bán kính đáy là cm, đường sinh của hình nón là:
    A, 2 cm B,  cm C,  cm
    D, 3 cm E, 7 cm F, Đáp án khác
    Câu 23: Tìm m để hai nghiệm của phương trình x2 - 2x - m2 - 4 = 0 thoả mãn x1 +x2 = 20
    A, m = 4 B, m = ± 2 C, m = 2
    D, m = 8 E, Đáp án khác F, m = ± 4
    Câu 24: Tìm a và b để đường thẳng y = ax+b đi qua điểm (0;1) và tiếp xúc với y = 0,5 x2
    A, a = ± , b = 1 B, a = , b = -1 C, a = , b= -1
    D, a = ±, b = -1 E, a = , b = 1 F, Đáp án khác
    Câu 25: Nghiệm của phương trình x2 + x - 4 = 0 là
    A,  và 2  B,  và - C, - và 2
    D, -2 và  E, - 1 vả  F, Đáp án khác
    Học sinh điền đáp án vào bảng sau :
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    19
    20
    21
    22
    23
    24
    25
    
    Đ. án
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
     
    Gửi ý kiến