I.O.M

LIÊN KẾT

BẠN BÈ YÊU TOÁN


HẢI PHÒNG

DOWNLOAD TÀI LIỆU


DIỄN ĐÀN TOÁN HỌC

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Tiết 40 Hình 7. Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đoàn Quốc Việt (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:36' 16-04-2008
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 68
    Số lượt thích: 0 người
    GIáO áN ĐIệN Tử
    Môn: Hình Học 7
    NGƯỜI THỰC HIỆN
    Giáo viên: Đoàn Quốc Việt
    Trường THCS Nhân Hòa
    PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN VĨNH BẢO – HẢI PHÒNG
    TRƯỜNG THCS NHÂN HÒA
    Tiết 40. Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông.
    Kiểm tra bài cũ
    Phát biểu định lý Pitago?
    Nêu hệ thức định lý Pitago áp dụng cho tam giác ABC vuông tại A :
    BC2 = AB2 + AC2
    a2 =
    b2 + c2
    Thứ 2, ngày12 tháng 2 năm 2007
    Tiết 40. Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông.
    1. Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông.
    Hãy điền vào chỗ trống để ? ABC = ? DEF
    Xét ? ABC và ? DEF
    . . . . = . . . .
    . . . . = . . . .
    Suy ra ? ABC = ? DEF (........)
    AB = DE
    AC = DF
    Suy ra ? ABC = ? DEF (c.g.c)
    g.c.g
    g.g.c
    BT2:
    Next
    Tr Ng
    Thứ 2, ngày12 tháng 2 năm 2007
    Tiết 40. Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông.
    1. Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông.
    Định lý Pitago áp dụng cho tam giác ABC vuông tại A là :
    BC2 = AB2 + AC2
    a2 =
    b2 + c2
    A
    C
    B
    c
    b
    a
    (SGK)
    ? ABC = ? DEF (c.g.c)
    ? ABC = ? DEF (g.c.g)
    ? ABC = ? DEF
    (cạnh huyền-góc nhọn)
    (g.c.g)
    Cung co
    Thứ 2, ngày12 tháng 2 năm 2007
    Tiết 40. Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông.
    1. Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông.
    (SGK)
    ?1.Trên hình 143, 144, 145 các tam giác vuông nào bằng nhau ? Vì sao?
    H.143
    H.144
    H.145
    Thứ 2, ngày12 tháng 2 năm 2007
    Tiết 40. Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông.
    1. Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông.
    (SGK)
    Xét ? OAC và ? OBC
    AC = BC (gt)
    OC chung (gt)
    Suy ra ? OAC = ? OBC (c.g.c)
    O1 = O2 (gt)
    ? OA = AB ( hai cạnh tương ứng)
    Tìm chỗ sai của lời giải trên.
    ?1
    Thứ 2, ngày12 tháng 2 năm 2007
    Tiết 40. Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông.
    1. Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông.
    (SGK)
    ?1
    2.Trường hợp bằng nhau về cạnh huyền và cạnh góc vuông.
    Các trường hợp ? ABC = ? DEF
    D
    F
    E
    A
    C
    B
    ? ABC = ? DEF (c.g.c)
    D
    F
    E
    A
    C
    B
    D
    F
    E
    A
    C
    B
    ? ABC = ? DEF (g.c.g)
    ? ABC = ? DEF (cạnh huyền -góc nhọn)
    Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau.
    Thứ 2, ngày12 tháng 2 năm 2007
    Tiết 40. Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông.
    1. Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông.
    (SGK)
    ?1
    2. Trường hợp bằng nhau về cạnh huyền và cạnh góc vuông.
    BC=EF, AC=DF
    ? ABC = ? DEF
    Định lý Pitago áp dụng cho tam giác ABC vuông tại A là :
    BC2 = AB2 + AC2
    a2 =
    b2 + c2
    A
    C
    B
    c
    b
    a
    Chứng minh:
    ? ABC = ? DEF
    Hướng dẫn:
    AB = DE
    AB2 = DE2
    Sử dụng định lí Pitago
    ?

    H.146
    Thứ 2, ngày12 tháng 2 năm 2007
    Tiết 40. Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông.
    1. Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông.
    (SGK)
    ?1
    2. Trường hợp bằng nhau về cạnh huyền và cạnh góc vuông.
    BC=EF, AC=DF
    ? ABC = ? DEF
    Định lý Pitago áp dụng cho tam giác ABC vuông tại A là :
    BC2 = AB2 + AC2
    a2 =
    b2 + c2
    A
    C
    B
    c
    b
    a
    Chứng minh:
    (SGK)
    Xét ?ABC vuông tại A, theo định lí Pitago ta có:
    Xét ?DEF vuông tại D, theo định lí Pitago ta có:
    Từ (1) và (2)? AB2 = DE2 ? AB = DE (3)
    Suy ra ? ABC = ? DEF (c.c.c)
    nên AB2 =
    nên DE2 =
    H.146
    Chứng minh (H.146)
    Đặt BC = EF = a, AC = DF = b
    BC2 = AB2+ AC2
    BC2 - AC2 =
    a2 - b2 (1)
    EF2 = DE2 + DF2
    EF2 - DF2 =
    a2 - b2 (2)
    Thứ 2, ngày12 tháng 2 năm 2007
    Tiết 40. Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông.
    1. Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông.
    (SGK)
    ?1
    2. Trường hợp bằng nhau về cạnh huyền và cạnh góc vuông.
    BC=EF, AC=DF
    ? ABC = ? DEF
    Chứng minh:
    (SGK)
    H.146
    Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông:
    ? ABC = ? DEF (c.huyền-c.góc vuông)
    So sanh
    Animate
    Thứ 2, ngày12 tháng 2 năm 2007
    Tiết 40. Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông.
    1. Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông.
    (SGK)
    ?1
    2. Trường hợp bằng nhau về cạnh huyền và cạnh góc vuông.
    BC=EF, AC=DF
    ? ABC = ? DEF
    Chứng minh:
    (SGK)
    H.146
    ?2. Cho ? ABC cân tại A. Kẻ AH vuông góc với BC (h.147). Chứng minh rằng ? AHB = ? AHC (giải bằng hai cách).
    BT
    Thứ 2, ngày12 tháng 2 năm 2007
    Tiết 40. Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông.
    1. Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông.
    (SGK)
    ?1
    2. Trường hợp bằng nhau về cạnh huyền và cạnh góc vuông.
    BC=EF, AC=DF
    ? ABC = ? DEF
    Chứng minh:
    (SGK)
    H.146
    ?2
    Ung Dung
    Xin chân thành cảm ơn Ban giám khảo, các Quý vị đại biểu, các thầy cô giáo cùng toàn thể các em học sinh.
    Thứ 2, ngày12 tháng 2 năm 2007
    Tiết 40. Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông.
    1. Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông.
    Định lý Pitago áp dụng cho tam giác ABC vuông tại A là :
    BC2 = AB2 + AC2
    a2 =
    b2 + c2
    A
    C
    B
    c
    b
    a
    Hãy điền vào chỗ trống để ? ABC = ? DEF
    Xét ? ABC và ? DEF
    . . . . = . . . .
    . . . . = . . . .
    Suy ra ? ABC = ? DEF (........)
    AC = DF
    Suy ra ? ABC = ? DEF (g.c.g)
    Back
    BT1:
    Slide 5
    Thứ 2, ngày12 tháng 2 năm 2007
    Tiết 40. Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông.
    1. Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông.
    Định lý Pitago áp dụng cho tam giác ABC vuông tại A là :
    BC2 = AB2 + AC2
    a2 =
    b2 + c2
    A
    C
    B
    c
    b
    a
    Hãy điền vào chỗ trống để ? ABC = ? DEF
    Xét ? ABC và ? DEF
    . . . . = . . . .
    . . . . = . . . .
    Suy ra ? ABC = ? DEF (........)
    BC = EF
    Suy ra ? ABC = ? DEF (g.c.g)
    Back
    BT1:
    Slide 5
     
    Gửi ý kiến