I.O.M

LIÊN KẾT

BẠN BÈ YÊU TOÁN


HẢI PHÒNG

DOWNLOAD TÀI LIỆU


DIỄN ĐÀN TOÁN HỌC

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Đề thi thử vào 10 số 86

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đoàn Quốc Việt (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:11' 06-06-2016
    Dung lượng: 157.5 KB
    Số lượt tải: 20
    Số lượt thích: 0 người
    MÃ KÍ HIỆU
    ĐỀ SỐ 86
    ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
    Năm học 2015 – 2016
    MÔN: TOÁN
    Thời gian làm bài: 120 phút
    (Đề thi gồm 12 câu; 2 trang)
    
    
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan. (2,0 điểm)
    Hãy chọn chỉ một chữ cái đứng trước câu mà em cho là đúng
    Câu 1. Biểu thức  với b > 0 bằng:
    A.  ; B. a2b ; C. - a2b ; D. .
    Câu 2. Phương trình nào sau đây có tổng hai nghiệm bằng 3 ?
    A. x2 - 3x – 3 = 0 ; B. x2 - 3x + 4 = 0;
    C. x2 - 5x + 3 = 0 ; D. x2 - 9 = 0.
    Câu 3. Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R ?
    A. y = -5x2 ; B. y = 5x2 ; C. ; D. y = x – 10.
    Câu 4. Phương trình  có nghiệm chỉ khi:
    A. m - 4 ; B. m < 4 ; C. m  4; D. m > - 4 .
    Câu 5. Phương trình  có tập nghiệm là:
    A. ; B. ; C. ; D. .
    Câu 6. Nếu một hình vuông có cạnh bằng 6 cm thì đường tròn ngoại tiếp
    hình vuông đó có bán kính bằng:
    A. cm ; B. cm ; C. cm; D. cm.
    Câu 7. Cho hai đường tròn (O; R) và (O’; R’) có R = 6cm, R’ = 2cm ,
    OO’= 3 cm . Khi đó vị trí tương đối của hai đường tròn đã cho là:
    A. cắt nhau ; B. (O; R) đựng (O’; R’) ;
    C. ở ngoài nhau; D. tiếp xúc trong.
    Câu 8. Cho hình nón có bán kính đáy bằng 3 cm , có thể tích bằng 18 cm3 .
    Hình nón đã cho có chiều cao bằng:
    A.  ; B. 6 cm ; C. ; D. 2cm.

    Trang 1
    Phần II. Tự luận. (8,0 điểm)
    Câu 9. (2,0 điểm)
    Cho biểu thức  với x0 và x  1
    Chứng minh rằng: .
    Với giá trị nào của x thì P = .
    Câu 10. (2,0 điểm)
    1) Cho phương trình  (x là ẩn số)
    Chứng minh rằng phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.
    Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình. Tìm m để biểu thức sau đạt giá trị lớn nhất: A = .
    2) Theo kế hoạch, một xưởng may phải may xong 280 bộ quần áo trong một thời gian quy định. Đến khi thực hiện, mỗi ngày xưởng đó may được nhiều hơn 5 bộ quần áo so với số bộ quần áo phải may trong một ngày theo kế hoạch. Vì thế, xưởng đó hoàn thành kế hoạch trước 1 ngày. Hỏi theo kế hoạch, mỗi ngày xưởng phải may xong bao nhiêu bộ quần áo?
    Câu 11. (3,0 điểm)
    Cho đường tròn (O; R) và điểm M nằm ngoài sao cho OM = 2R. Đường thẳng
    d qua M tiếp xúc với (O; R) tại A. Gọi N là giao điểm của đoạn thẳng MO với đường tròn (O; R) .
    1) Tính độ dài đoạn thẳng AN theo R. Tính số đo của góc NAM.
    2) Kẻ hai đường kính AB và CD khác nhau của (O; R). Các đường thẳng BC và BD cắt đường thẳng d lần lượt tại P và Q .
    a) Chứng minh tứ giác PQDC nội tiếp;
    b) Chứng minh .
    Câu 12. (1,0 điểm)
    Tìm tất cả các cặp số (x;y) thoả mãn điều kiện 2.

    ------------ Hết ---------




    Trang 2

    MÃ KÍ HIỆU
    ĐỀ SỐ 86
    ĐÁP ÁN ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
    Năm học 2015 – 2016
    MÔN: TOÁN
    (Hướng dẫn chấm gồm: 3 trang)
    
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan. (2,0 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm

    Câu 1
    Câu 2
    Câu 3
    Câu 4
    Câu 5
    Câu 6
    Câu 7
    Câu 8
    
    B
    A
    D
    C
    D
    C
    B
    A
    
    Phần II. Tự luận. (8,0 điểm).
    CÂU
    ĐÁP ÁN
    
     
    Gửi ý kiến