I.O.M

LIÊN KẾT

BẠN BÈ YÊU TOÁN


HẢI PHÒNG

DOWNLOAD TÀI LIỆU


DIỄN ĐÀN TOÁN HỌC

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Đề thi thử vào 10 số 83

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đoàn Quốc Việt (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:10' 06-06-2016
    Dung lượng: 194.5 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người

    MÃ KÍ HIỆU

    ĐỀ SỐ 83
    ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
    Năm học 2015 - 2016
    MÔN : TOÁN
    Thời gian làm bài: 120 phút
    (Đề thi gồm 12 câu, 2 trang)
    
    

    Phần I. Trắc nghiệm khách quan: (2,0 điểm)
    Em hãy chọn đáp án đúng nhất và ghi vào bài làm của em.
    Câu 1. Biểu thức  có nghĩa khi:
    A. x > 0 ; B. ; C. x ; D. x < 0.
    Câu 2. Hàm số  là hàm số bậc nhất nghịch biến khi:
    A. m = 2 ; B. m ; C.; D. m > 2.
    Câu 3. Hệ phương trình  vô nghiệm khi:
    A. m = 8 ; B. m = - 4 ; C. m = 4 ; D. m = -8.
    Câu 4. Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trình x2 + x – 1 = 0. Khi đó biểu thức x12 + x22 có giá trị là:
    A. 1 ; B. -1 ; C. 3 ; D. -3.
    Câu 5. Cho đường tròn tâm O và một điểm M ở ngoài đường tròn . MA và MB là các tiếp tuyến của (O) tại A và B,  = 500, số đo của  là:
    A. 200 ; B. 240; C. 650 ; D. 1300.
    Câu 6. Cho đường tròn (O;8cm) và điểm A với OA=10 cm. Giá trị nào của R thì đường tròn
    (A; R) tiếp xúc với đường tròn tâm O?
    A. 2cm; B. 18 cm; C. 2 cm hoặc 18 cm; D. 16 cm.
    Câu 7. Cho đường tròn (O; 3cm). Số đo cung AB của đường tròn này là 1200. Độ dài cung nhỏ AB bằng:
    A. π cm; B. 1,5π cm; C. 2π cm; D. 2,5π cm.
    Câu 8. Hình trụ có bán kính đáy là 2cm, chiều cao 4cm thì thể tích hình trụ đó là:
    A. 32π cm3; B. 16π cm3; C. 24π cm3; D. 8π cm3.



    Trang 1

    Phần II. Tự luận: (8,0 điểm)

    Câu 9. (2 điểm )
    1) Thực hiện phép tính: .
    2) Cho hệ phương trình 
    a) Giải hệ phương trình với m = 1.
    b) Với giá trị nào của m thì hệ phương trình có nghiệm? vô nghiệm?

    Câu 10. (2 điểm )
    Cho phương trình: x2 - 2(m + 1)x + m - 4 = 0
    a) Giải phương trình với m = 2
    b) Chứng minh rằng với mọi m phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt.
    c) Chứng minh biểu thức A = x1 (1- x2) + x2 (1- x1) không phụ thuộc vào m.

    Câu 11. (3 điểm)
    Cho tam giác ABD vuông tại B .Trên nửa mặt phẳng bờ BD không chứa điểm A lấy điểm C sao cho góc ACD = 900 . E là giao điểm của AC và BD. Kẻ EF vuông góc với AD (FAD).
    Chứng minh: 4 điểm A, B, C, D cùng thuộc một đường tròn xác định tâm O của đường tròn đó. Chứng minh tứ giác ABEF nội tiếp.
    Chứng minh: Tia CA là tia phân giác của góc BCF.
    Gọi M là trung điểm của DE. Chứng minh: CM.DB = DF.DO.
    Câu 12. (1 điểm)
    a) Chứng minh bất đẳng thức: .
    b) Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình x + y = xy.

    ................. HẾT................




    Trang 2


    MÃ KÍ HIỆU

    ĐỀ SỐ 83

    ĐÁP ÁN ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
    Năm học 2015 - 2016
    MÔN : TOÁN
    Thời gian làm bài: 120 phút
    (Đáp án gồm 12 .câu, 03 trang)
    
    
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan: (2,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    
    Đáp án
    B
    D
    A
    C
    D
    C
    C
    B
    
    
    Phần II. Tự luận: (8 điểm)
    Câu
    Lời giải
    Điểm
    
    








    9
    (2đ)
    1. (0,5 điểm)
    
    
    
    
     
    Gửi ý kiến