I.O.M

LIÊN KẾT

BẠN BÈ YÊU TOÁN


HẢI PHÒNG

DOWNLOAD TÀI LIỆU


DIỄN ĐÀN TOÁN HỌC

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Đề thi thử vào 10 - Số 67

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đoàn Quốc Việt (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:26' 02-06-2016
    Dung lượng: 204.5 KB
    Số lượt tải: 7
    Số lượt thích: 0 người
    MÃ KÍ HIỆU

    ĐỀ SỐ 67
    ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
    Năm học 2015 – 2016
    MÔN: TOÁN
    Thời gian làm bài: 120 phút
    ( Đề thi gồm. 12 câu,02 trang)
    
    

    Phần I. (2 điểm). Trắc nghiệm khách quan.
    Hãy chọn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
    Câu 1: Biểu thức  có nghĩa khi:
    A. ; B. ; C. ; D. .
    Câu 2: Kết quả của phép khai căn là:
    A. 1–  ; B. –1–  ; C.  + 1 ; D.  – 1.
    Câu 3: Phương trình của đường thẳng song song với đường thẳng y = 3 – x và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng – 2 là:
    A. y = – 2 + x; B. y = – 3 – x; C. y = – 2 – x; D. y = – 1 – x.
    Câu 4: Phương trình x2 – (m + 1)x + m = 0 có nghiệm là:
    A. x = 1; x = m; B. x = 1; C. x = m ; D. x = –1; x = m.
    Câu 5: Cho hai điểm A và B nằm trên đường tròn (O;R) sao cho cung AB có số đo bằng 1200. Số đo góc AOB bằng:
    A. 1800; B. 1200; C. 2400; D. 600.
    Câu 6: Cho hai đường tròn (O;1,5 cm) và đường tròn (I; r cm) với OI = 5 cm. Giá trị của r để hai đường tròn (O) và (I) tiếp xúc ngoài:
    A. r = 3 cm; B. r > 5 cm; C. r = 3,5 cm; D. 1,5 cm < r < 5 cm
    Câu 7: sin2 100 + sin 2 200+ sin2 300 + sin2 400+ sin2 500 +sin2 600+ sin2 700 + sin2 800 bằng
    A. 4; B. 2; C. 8; D. 1
    Câu 8: Hình nón có chiều cao bằng 12 cm và đường sinh bằng 13 cm. Diện tích xung quanh của hình nón bằng:
    A. 60 (cm2 ); B. 156 (cm2); C. 130 (cm2); D. 65(cm2 ).
    Phần II. (8,0 điểm). Tự luận.
    Câu 1: (2,0 điểm)
    1. (1.0 điểm). Thực hiện phép tính:
    a) A =  b) B =
    2. (1.0 điểm).
    a) Cho hàm số y = x + 4 (d).
    Lập phương trình đường thẳng (d’), biết đường thẳng (d’) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 và song song với đường thẳng (d).
    b) Giải hệ phương trình sau: 
    Câu 2. (2,0 điểm).
    1. Cho phương trình  (1)
    Giải phương trình (1) với m = 
    Tìm giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm ;  thỏa mãn 
    2. Một công ti dự định chở 24 tấn hàng bằng xe tải nhỏ nhưng để kịp giao hàng họ phải dùng các xe tải cỡ lớn. Do đó, số xe tải được dùng giảm so với lúc đầu 2 xe. Tính số xe tải lớn dùng dể chở hàng, biết rằng mỗi xe tải lớn chở được nhiều hơn xe tải nhỏ 2 tấn hàng.
    Câu 3 (3,0 điểm).
    Cho M là trung điểm cạnh BC của tam giác ABC biết .
    Chứng minh hai tam giác ABM và CBA đồng dạng.
    Chứng tỏ BC2 = 2 AB2.
    Đường thẳng BA có phải là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác MAC không?
    Phân giác của góc BAC cắt cạnh BC tại I, phân giác của góc AMB cắt cạnh AB tại J. Chứng minh IJ song song với AC.
    Câu 4. (1,0 điểm).
    Cho x > y và xy = 1. Chứng minh rằng .

    –––Hết–––


    MÃ KÍ HIỆU

    ĐỀ SỐ 67
    ĐÁP ÁN ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
    Năm học: 2015 – 2016
    MÔN: TOÁN
    (Hướng dẫn chấm gồm 03 trang)
    
    
    Phần I . (2 điểm). Trắc nghiệm khách quan.
    Mỗi câu đúng được 0.25 điểm

    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    
     
    Gửi ý kiến