Đề thi thử vào 10 - Số 59

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Quốc Việt (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:21' 02-06-2016
Dung lượng: 207.5 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Quốc Việt (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:21' 02-06-2016
Dung lượng: 207.5 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
MÃ KÍ HIỆU
ĐỀ SỐ 59
ĐỀ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
Năm học: 2015–2016
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút
( Đề thi gồm 2 trang)
Phần I. (2,0 điểm). Trắc nghiệm khách quan.
Hãy ghi lại chỉ một chữ cái đứng trước đáp án đúng vào bài làm của em.
Câu 1: Biểu thức có nghĩa khi:
A. B. C. D.
Câu 2: Hàm số bậc nhất y = (m – 5)x nghịch biến trên R khi:
A. m < 5; B. m > 5; C. D. m 5.
Câu 3: Phương trình của đường thẳng song song với đường thẳng y = 3 – x và cắt
trục tung tại điểm có tung độ bằng – 2 là:
A. y = – 2 + x; B. y = – 3 – x; C. y = – x – 2; D. y = – x – 1
Câu 4: Phương trình x2 + 3x + 2 = 0 có nghiệm là:
A. x = 1; x = 2; B. x = –1; C. x = 3 ; D. x = –1; x = –2 .
Câu 5: Cho hai điểm A và B nằm trên đường tròn (O; R) sao cho cung AB có số đo
bằng 1200. Số đo bằng:
A. 1800; B. 600; C. 2400; D. 1200.
Câu 6: Cho hai đường tròn (O;1,5 cm) và đường tròn (I; r cm) với OI = 5 cm. Giá trị
của r để hai đường tròn (O) và (I) cắt nhau là:
A. r < 3 cm; B. 3,5 cm < r < 6,5 cm;
C. r > 5 cm; D. 1,5cm < r < 5 cm;
Câu 7: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (H BC). Biết AC = 24 mm,
Độ dài đoạn AH bằng:
A. 12 mm; B. mm; C. mm; D. mm.
Câu 8: Hình nón có chiều cao bằng 12 cm và đường sinh bằng 13 cm. Diện tích xung
quanh của hình nón bằng:
A. 60 (cm2 ); B. 65cm2); C. 130 (cm2); D. 156 (cm2).
Phần II. (8,0 điểm). Tự luận.
Câu 1: (2,0 điểm)
1. Thực hiện phép tính:
a) A = b) B
2. Cho hàm số y = x + 4 (d).
a) Vẽ đồ thị hàm số (d) trên mặt phẳng tọa độ Oxy.
b) Lập phương trình đường thẳng (d’), biết đường thẳng (d’) đi qua điểm
M(–3; –1) và song song với đường thẳng (d).
Câu 2. (2,0 điểm).
Cho phương trình: x2 – mx + 1 = 0 (*), m là tham số, x là ẩn.
Giải phương trình (*) với m = 3.
Với giá trị nào của m thì phương trình (*) có hai nghiệm.
2. Hai xe khởi hành cùng một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 130 km và gặp nhau sau hai giờ. Tính vận tốc của mỗi xe, biết rằng xe đi từ B có vận tốc lớn hơn xe đi từ A là 5 km/h.
Câu 3. (3,0 điểm)
Cho M là trung điểm cạnh BC của tam giác ABC biết
Chứng minh hai tam giác ABM và CBA đồng dạng.
Chứng tỏ BC2 = 2 AB2.
Đường thẳng BA có phải là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác MAC không?
Phân giác của góc BAC cắt cạnh BC tại I, phân giác của góc AMB cắt cạnh AB tại J. Chứng minh IJ song song với AC.
Câu 4. (1,0 điểm).
Cho x > y và xy = 1. Chứng minh rằng
–––––––––– Hết ––––––––
MÃ KÍ HIỆU
ĐỀ SỐ 59
ĐÁP ÁN ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 ĐẠI TRÀ
Năm học 2015 – 2016
MÔN: TOÁN
(Hướng dẫn chấm gồm 04 trang)
Phần I . (2 điểm). Trắc nghiệm khách quan.
Chú ý:
ĐỀ SỐ 59
ĐỀ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
Năm học: 2015–2016
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút
( Đề thi gồm 2 trang)
Phần I. (2,0 điểm). Trắc nghiệm khách quan.
Hãy ghi lại chỉ một chữ cái đứng trước đáp án đúng vào bài làm của em.
Câu 1: Biểu thức có nghĩa khi:
A. B. C. D.
Câu 2: Hàm số bậc nhất y = (m – 5)x nghịch biến trên R khi:
A. m < 5; B. m > 5; C. D. m 5.
Câu 3: Phương trình của đường thẳng song song với đường thẳng y = 3 – x và cắt
trục tung tại điểm có tung độ bằng – 2 là:
A. y = – 2 + x; B. y = – 3 – x; C. y = – x – 2; D. y = – x – 1
Câu 4: Phương trình x2 + 3x + 2 = 0 có nghiệm là:
A. x = 1; x = 2; B. x = –1; C. x = 3 ; D. x = –1; x = –2 .
Câu 5: Cho hai điểm A và B nằm trên đường tròn (O; R) sao cho cung AB có số đo
bằng 1200. Số đo bằng:
A. 1800; B. 600; C. 2400; D. 1200.
Câu 6: Cho hai đường tròn (O;1,5 cm) và đường tròn (I; r cm) với OI = 5 cm. Giá trị
của r để hai đường tròn (O) và (I) cắt nhau là:
A. r < 3 cm; B. 3,5 cm < r < 6,5 cm;
C. r > 5 cm; D. 1,5cm < r < 5 cm;
Câu 7: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (H BC). Biết AC = 24 mm,
Độ dài đoạn AH bằng:
A. 12 mm; B. mm; C. mm; D. mm.
Câu 8: Hình nón có chiều cao bằng 12 cm và đường sinh bằng 13 cm. Diện tích xung
quanh của hình nón bằng:
A. 60 (cm2 ); B. 65cm2); C. 130 (cm2); D. 156 (cm2).
Phần II. (8,0 điểm). Tự luận.
Câu 1: (2,0 điểm)
1. Thực hiện phép tính:
a) A = b) B
2. Cho hàm số y = x + 4 (d).
a) Vẽ đồ thị hàm số (d) trên mặt phẳng tọa độ Oxy.
b) Lập phương trình đường thẳng (d’), biết đường thẳng (d’) đi qua điểm
M(–3; –1) và song song với đường thẳng (d).
Câu 2. (2,0 điểm).
Cho phương trình: x2 – mx + 1 = 0 (*), m là tham số, x là ẩn.
Giải phương trình (*) với m = 3.
Với giá trị nào của m thì phương trình (*) có hai nghiệm.
2. Hai xe khởi hành cùng một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 130 km và gặp nhau sau hai giờ. Tính vận tốc của mỗi xe, biết rằng xe đi từ B có vận tốc lớn hơn xe đi từ A là 5 km/h.
Câu 3. (3,0 điểm)
Cho M là trung điểm cạnh BC của tam giác ABC biết
Chứng minh hai tam giác ABM và CBA đồng dạng.
Chứng tỏ BC2 = 2 AB2.
Đường thẳng BA có phải là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác MAC không?
Phân giác của góc BAC cắt cạnh BC tại I, phân giác của góc AMB cắt cạnh AB tại J. Chứng minh IJ song song với AC.
Câu 4. (1,0 điểm).
Cho x > y và xy = 1. Chứng minh rằng
–––––––––– Hết ––––––––
MÃ KÍ HIỆU
ĐỀ SỐ 59
ĐÁP ÁN ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 ĐẠI TRÀ
Năm học 2015 – 2016
MÔN: TOÁN
(Hướng dẫn chấm gồm 04 trang)
Phần I . (2 điểm). Trắc nghiệm khách quan.
Chú ý:
 






Các ý kiến mới nhất