I.O.M

LIÊN KẾT

BẠN BÈ YÊU TOÁN


HẢI PHÒNG

DOWNLOAD TÀI LIỆU


DIỄN ĐÀN TOÁN HỌC

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Đề thi thử vào 10 - Số 58

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đoàn Quốc Việt (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:20' 02-06-2016
    Dung lượng: 196.5 KB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người
    MÃ KÍ HIỆU

    ĐỀ SỐ 58
    ĐỀ THI VÀO 10 ĐẠI TRÀ
    Năm học: 2015–2016
    MÔN:TOÁN
    Thời gian làm bài: 120 phút
    ( Đề thi gồm 02 trang)
    
    

    PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 2,0 điểm)
    Hãy chọn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

    Câu 1: Điều kiện xác định của biểu thức  là:
    A. 
    B. 
    C. 
    D. 
    Câu 2: Hàm số y = (m–1)x + 2 đồng biến khi:
    A. 
    B. 
    C. 
    D. 
    Câu 3: Phương trình  có hai nghiệm x1, x2 thì x1 + x2 bằng:
    A. 
    B. –3
    C.
    D. 
    Câu 4: Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm:
    A. 
    B. 
    C. 
    D. 
    Câu 5: Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, AB = 3, AC = 4 thì độ dài AH bằng
    A. 5
    B. 
    C. 
    D. Một kết quả khác
    Câu 6: Tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm O, đường kính AC, AB = a,  thì số đô  bằng
    A. 300
    B. 600
    C. 450
    D. 900
    Câu 7: Tam giác ABC vuông tại A, AB = 6cm, AC = 8cm quay xung quanh cạnh AB tạo thành hình nón có thể tích là:
    A. 
    B. 
    C. 
    D. 
    Câu 8: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn, có  khi đó số đo  bằng
    A. 900 B. 600 C. 1200 D. Một kết quả khác





    PHẦN II: TỰ LUẬN (8,0 điểm)
    Bài 1: (2,0 điểm)
    1. Rút gọn biểu thức: 
    2. Cho hàm số y = (2m – 1) x + m, tìm m để hàm số qua M (–1; 2).
    3. Giải hệ phương trình: 
    Bài 2: (2,0 điểm)
    1. Cho phương trình: , tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn 
    2. Quãng đường AB dài 340km, từ hai địa điểm A và B, lúc 7 giờ sáng xe máy và ô tô lần lượt xuất phát từ A, B đi ngược chiều nhau, sau 4 giờ hai xe gặp nhau. Tính vận tốc của mỗi xe biết rằng vận tốc của xe ô tô lớn hơn vận tốc của xe máy là 5 km/h.
    Bài 3: (3,0 điểm)
    Cho 3 điểm A, B, C cố định, thẳng hàng theo thứ tự đó, đường tròn (O) thay đổi luôn đi qua A, B. Vẽ tiếp tuyến CM, CN với (O)
    1. Chứng minh rằng: CT2 = CA.CB
    2. Gọi K là trung điểm AB. Chứng minh rằng 5 điểm O, M, C, N, K cùng nằm trên một đường tròn
    3. Chứng minh rằng đường thẳng NM luôn đi qua một điểm cố định khi (O) thay đổi
    Câu 4: (1,0 điểm)
    1. Cho hai số dương a, b chứng minh rằng: 
    2. Cho hai số dương a, b có a + b = 1. Tìm giá trin nhỏ nhất của biểu thức
    


    –––––––Hết––––––––










    MÃ KÍ HIỆU

    ĐỀ SỐ 58
    ĐÁP ÁN ĐỀ THI VÀO 10 ĐẠI TRÀ
    Năm học: 2015–2016
    MÔN:TOÁN
    
    
    PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    
    Đáp án
    A
    D
    C
    C
    C
    B
    B
    C
    
    (Mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
    PHẦN II: TỰ LUẬN
    Câu
    Đáp án
    Điểm
    
    1
    (2 điểm)
    1( 0,75 điểm)
    
    
    
    

    0,25

    025
    0,25
    
    
    2.( 0,5 điểm)
    Thay x = –1, y = 2 vào hàm số ta có: 2 = –(2m – 1) +m
    Tính được: m = –1
    0,25
    0,25
    
    
    3. ( 0,75 điểm)
    Giải hệ phương trình
    
    
    Kết luận nghiệm hệ phương trình (x;y) = (2;–1)
    
    0,25

     
    Gửi ý kiến