I.O.M

LIÊN KẾT

BẠN BÈ YÊU TOÁN


HẢI PHÒNG

DOWNLOAD TÀI LIỆU


DIỄN ĐÀN TOÁN HỌC

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Đề thi thử vào 10 - Số 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đoàn Quốc Việt (trang riêng)
    Ngày gửi: 00h:14' 07-05-2016
    Dung lượng: 234.0 KB
    Số lượt tải: 22
    Số lượt thích: 0 người
    UBND QUẬN LÊ CHÂN
    TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ

    ( Đề chính thức)
    ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
    Năm học 2015 – 2016
    Môn: Toán
    Thời gian làm bài: 120 phút
    (Không kể thời gian giao đề)
    (Đề này gồm 12 câu, 02 trang)
    
    Phần I: Trắc nghiệm ( 2,0 điểm)
    Hãy chọn một chữ cái đứng trước kết quả đúng vào bài làm của em.
    Câu 1. Biểu thức  có giá trị là
    A. 
    B. 
    C. 
    D. 
    
    Câu 2. Đồ thị hàm số y = 2 – x song song với đường thẳng nào?
    A. y = 2x
    B. y = - x + 1
    C. y = 3
    D. y = x – 4
    
    Câu 3. Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A(2;-1) và B(2; -3) có dạng:
    A. y=2x - 1
    B. y= x - 1
    C. x=2
    D. Không có đường thẳng nào.
    
    Câu 4. Phương trình (m-1)x2 -2x – 1 = 0 có một nghiệm duy nhất khi:
    A. m = 1
    B. m = 0,5
    C. m = 0
    D. Một kết quả khác
    
    Câu 5. Tam giác ABC vuông tại A, AC = 3a , AB = 3a. CosC bằng
    A. 
    B. 
    C. 2
    D. 0,5
    
    Câu 6. Cho (O; 3cm), dây AB = 4cm. Khi đó khoảng cách từ O đến dây AB là
    A. 5cm
    B. 13cm
    C. cm
    D. Một kết quả khác
    
    Câu 7. Độ dài cung tròn 1200 của đường tròn có bán kính 3 cm là:
    A. cm
    B. 2 cm
    C. 3cm
    D. Kết quả khác
    
    Câu 8. Hình nón có chiều cao bằng 12 cm và đường sinh bằng 13 cm.
    Diện tích xung quanh của hình nón bằng:
    A. 60cm2
    B. 156cm2
    C. 130cm2
    D. 65cm2
    
    

    Phần II: Tự luận ( 8,0 điểm )
    Bài 1: ( 2 điểm)
    1. Cho các biểu thức: A=  và B= 
    Rút gọn A, B.
    So sánh A và B.
    2. Xác định tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng sau: y=2x-1 và y=-x+5.
    3. Giải bất phương trình: 
    Bài 2: ( 1,5 điểm)
    Cho phương trình bậc hai : x2 - 2x + m - 1 = 0 (1) ( m là tham số)
    Giải phương trình ( 1 ) khi m = 1.
    Xác định giá trị của m để pt (1) có hai nghiệm phân biệt cùng dấu? Khi đó hai nghiệm của phương trình mang dấu gì?
    Bài 3: (3,5 điểm ).
    Cho tam giác ABC vuông ở A và có AB > AC, đường cao AH. Trên nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng BC chứa điểm A, vẽ nửa đường tròn tâm O đường kính BH cắt AB tại E, vẽ nửa đường tròn đường kính HC cắt AC tại F. Từ O kẻ OK vông góc với AB tại K.
    Chứng minh AH = EF.
    Chứng minh AE.AB = AF.AC .
    Chứng minh tứ giác BEFC nội tiếp được.
    Biết góc B bằng 30o; BH = 4 cm.
    Tính diện tích hình viên phân giới hạn bởi dây BE và cung BE.
    Bài 4: ( 1 điểm)
    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = 
    trong đó  là các số thực thoả mãn .

    …………..Hết…………





    HƯỚNG DẪN CHẤM, BIỂU ĐIỂM
    Phần I: Trắc nghiệm ( 2,0 điểm)
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    
    Đáp án
    C
    B
    C
    A
    D
    C
    B
    D
    
    Điểm
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    
    Phần II: Tự luận ( 8,0 điểm)
    Bài
    Phần
    Đáp án
    Điểm
    
    







    1
    

    1a
     Rút gọn A,B:
    
    
    
    0,25
    0,5
    
    
    
    1b
     So sánh A và B:
    
    
    0,25
    
    
    
    2
    Xác định tọa độ giao điểm của
     
    Gửi ý kiến