I.O.M

LIÊN KẾT

BẠN BÈ YÊU TOÁN


HẢI PHÒNG

DOWNLOAD TÀI LIỆU


DIỄN ĐÀN TOÁN HỌC

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Đề thi thử vào 10 - Số 23

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đoàn Quốc Việt (trang riêng)
    Ngày gửi: 00h:20' 07-05-2016
    Dung lượng: 267.5 KB
    Số lượt tải: 22
    Số lượt thích: 0 người
    MÃ KÍ HIỆU

    ĐỀ SỐ 023
    ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
    Năm học 2015–2016
    MÔN TOÁN
    Thời gian làm bài: 120 phút
    ( Đề thi gồm 12 câu, 02 trang)
    
    
    Phần I : Trắc nghiệm khách quan (2,0 điểm)
    Hãy chọn chỉ một chữ cái A, B, C, D đứng trước kết quả đúng.
    Câu 1. Căn bậc hai số học của 16 là:
    A. 4 và - 4; B. -4 ; C. 4; D.8 .
    Câu 2. Trong các cặp số sau, cặp số nào không là nghiệm của phương trình 
    5x – 3y = 4 :
    (1; ); B.(2; 2); C. (; -1) ; D. (4; 8).
    Phương trình 2x - y = 3 có nghiệm là:
    A. (1; 1); B. ( 1; -1); C. ( 0; 3); D. (- 1; 1).
    Câu 3. Đồ thị của hàm số y =  -1 và y = +2 là hai đường thẳng cắt nhau khi:
    A. m ; B. m ; C. m ; D. m  .
    Câu 4. Hai số - 1 và 5 là các nghiệm của phương trình:
    A. x2 + 4x - 5 = 0 ; C. x2- 5x + 4 = 0 ;
    B. x2 - 4x - 5 = 0 ; D. x2+ 5x + 4 = 0 .
    Câu 5. Cho đường thẳng a và điểm O cách a một khoảng 2,5 cm. Vẽ đường tròn tâm O, đường kính 5 cm. Khi đó đường thẳng a
    A. không cắt đường tròn (O).
     B. tiếp xúc với đường tròn (O).
    
    C. cắt đường tròn (O).
     D. kết quả khác.
    
    Câu 6. Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3; AB = 4. Khi đó sinB bằng
    A. 
    B. 
     C. 
     D. 
    
    Câu 7. Cung nhỏ AB của đường tròn (O; R) có số đo là 1000. Cung lớn AB của đường tròn đó là một cung chứa góc ( dựng trên đoạn thẳng AB với ( là:
    A. 500 ; B. 1000 ; C. 2600 ; D. 1300 .
    Câu 8. Cho tam giác ABC vuông ở A, góc B bằng 600, AB = 3dm. Quay tam giác vuông đó một vòng quanh cạnh AC cố định ta được một hình nón. Diện tích xung quanh của hình nón đó là :
    A. 36( dm2 ; B. 18( dm ; C. 18( dm2 ; D. 36( dm3 .

    Phần II: Tự luận( 8,0 điểm)
    Câu 1. ( 2,0 điểm)
    1) Rút gọn các biểu thức sau: ; B = .
    2) Giải hệ phương trình: .
    3) Xác định hàm số bậc nhất y = ax + b biết đồ thị của nó cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 và đi qua điểm M(1;2).
    Câu 2. (2,0 điểm)
    1) Cho parapol  và đường thẳng  (m là tham số).
    a) Chứng minh rằng với mọi m, luôn cắt  tại hai điểm phân biệt A và B.
    b) Ký hiệu  là hoành độ của điểm A và điểm B. Tìm m sao cho .
    2) Hai ô tô đi từ A đến B dài 200km. Biết vận tốc xe thứ nhất nhanh hơn vận tốc xe thứ hai là 10km/h nên xe thứ nhất đến B sớm hơn xe thứ hai 1 giờ. Tính vận tốc mỗi xe.
    Câu 3. ( 3,0 điểm)
    Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng ( điểm B nằm giữa điểm A và điểm C). Vẽ nửa đường tròn (O) đường kính BC. Qua A kẻ tiếp tuyến AT và cát tuyến ADE với nửa đường tròn (O) (T là tiếp điểm; D nằm giữa A và E). Gọi H là hình chiếu của T trên BC.
    Chứng minh:
    a) (ATD đồng dạng với (AET và AT2 = AD.AE
    b) AD.AE = AH. AO
    c) Tứ giác DEOH nội tiếp.
    d) HT là tia phân giác của .
    Câu 4. ( 1,0 điểm)
    Cho 2 số dương a, b thỏa mãn . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
    .

    ---------------Hết---------------

    Họ và tên học sinh:.................................Số báo danh:............................................
    Họ và tên giám thị 1:..............................Họ và tên giám thị
     
    Gửi ý kiến