I.O.M

LIÊN KẾT

BẠN BÈ YÊU TOÁN


HẢI PHÒNG

DOWNLOAD TÀI LIỆU


DIỄN ĐÀN TOÁN HỌC

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Đề thi thử vào 10 - Số 19

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đoàn Quốc Việt (trang riêng)
    Ngày gửi: 00h:19' 07-05-2016
    Dung lượng: 241.0 KB
    Số lượt tải: 19
    Số lượt thích: 0 người
    MÃ KÍ HIỆU

    ĐỀ SỐ 019
    ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
    Năm học 2015–2016
    MÔN TOÁN
    Thời gian làm bài: 120 phút
    ( Đề thi gồm 12 câu, 02 trang)
    
    
    PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2.0 điểm)
    Hãy chọn và ghi chỉ một trong các chữ cái A, B, C, D đứng trước kết quả đúng vào bài làm của em (mỗi câu đúng cho 0.25 điểm)
    Câu 1: Biểu thức  được xác định khi
    A. 
    B. 
    C. 
    D. 
    
    Câu 2: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R?
    A. y = 2x2
    B. y = -10 + x
    C. y = - 2x2
    D. y = x
    
    Câu 3: Hệ phương trình  vô nghiệm khi:
    A. 
    B. 
    C. 
    D. 
    
    Câu 4: Phương trình  có một nghiệm là:
    A. 
    B. -1
    C. 3,5
    D. 
    
    Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm. Đường cao AH. Độ dài đoạn BH bằng :
    A. 10cm
    B. 4,8cm
    C. 6,4cm
    D. 3,6cm
    
    Câu 6: Cho (O; 10cm), khoảng cách từ tâm O đến dây AB dài 6cm. Dây AB dài là : A. 16cm
    B. 4cm
    C. 8cm
    D. 5cm
    
    Câu 7: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 18 cm; AC = 24 cm. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đó bằng
    A. 15cm
    B. 12cm
    C. 6cm
    D. 3cm
    
    Câu 8: Một lọ thủy tinh có nước dạng hình trụ có đường kính đáy là 20cm. Người ta thả chìm hoàn toàn một viên đá vào trong lọ thủy tinh đó thì thấy mực nước dâng lên thêm 2mm. Thể tích của viên đá là (π ( 3,14):
    A. 62,8cm3
    B. 628cm3
    C. 125,6cm3
    D. 1,256cm3
    
    
    PHẦN II: TỰ LUẬN (8,0 điểm)
    Bài 1. (2,0 điểm)
    1) Tính giá trị của biểu thức sau: A = 
    2) Giải bất phương trình sau: 
    3) Cho hệ phương trình  (m là tham số)
    a) Giải hệ phương trình với m = 1.
    b) Tìm giá trị của m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x; y) thỏa mãn hệ thức 
    Bài 2. (2,0 điểm)
    1. Cho phương trình:  (1) (m là tham số)
    a) Giải phương trình với m = 2.
    b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu.
    c) Tìm m để P =  đạt giá trị nhỏ nhất. Tính giá trị nhỏ nhất đó.
    2. Giải toán bằng cách lập phương trình:
    Một tam giác vuông có cạnh huyền là 20cm, hai cạnh góc vuông hơn kém nhau 4cm. Tính độ dài hai cạnh góc vuông.
    Bài 3. (3.0 điểm)
    Cho đường tròn (O) và dây BC cố định không đi qua tâm. Lấy điểm A bất kỳ thuộc cung lớn BC (A ≠ B; A ≠ C). Gọi H là giao điểm các đường cao BD, CE của tam giác ABC.
    Chứng minh tứ giác BCDE nội tiếp.
    Kẻ tia Ax song song với ED (tia Ax nằm khác phía với điểm C bờ AB). Chứng minh tia Ax là tiếp tuyến của đường tròn (O).
    Gọi I là điểm đối xứng của O qua BC. Chứng minh tỉ số  luôn không đổi khi A di chuyển trên cung lớn BC.
    Câu 4: (1,0 điểm)
    Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
    
    ---------------- HẾT-------------------
    MÃ KÍ HIỆU
    ĐỀ SỐ 019

    ĐÁP ÁN ĐỀ THI VÀO 10
    NĂM HỌC 2015 – 2016
    MÔN: TOÁN
    Hướng dẫn gồm 04 trang
    
    I. Phần 1. Trắc nghiệm (2,0 điểm)
    Mỗi câu đúng cho 0.25 điểm
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    
    Đ/A
    D
    B
    B
    C
    D
    A
    C
    A
    
    PHẦN II: TỰ LUẬN (8.0 điểm)
    Bài
    Đáp án
    Điểm
    
    Bài 1
    (2.0 điểm)
    0.5 điểm
    
    
     A 
    = 
    0.25
    0.25
    
    
    0
     
    Gửi ý kiến