I.O.M

LIÊN KẾT

BẠN BÈ YÊU TOÁN


HẢI PHÒNG

DOWNLOAD TÀI LIỆU


DIỄN ĐÀN TOÁN HỌC

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chuyên đề về PT và BPT bậc hai

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đoàn Quốc Việt (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:11' 11-03-2009
    Dung lượng: 2.2 MB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    Nhiệt liệt chào mừng Quý vị đại biểu, các thầy
    cô giáo về dự giờ học tốt
    PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN VĨNH BẢO - TRƯỜNG THCS NHÂN HOÀ
    PHƯƠNG TRÌNH & BẤT PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC 2
    Gv: ĐOÀN QUỐC VIỆT
    NGƯỜI THỰC HIỆN
    MÔN: ĐẠI SỐ 9
    Thứ …, ngày …. tháng … năm …….
    PHƯƠNG TRÌNH & BẤT PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC 2
    I. PHƯƠNG TRÌNH TRÙNG PHƯƠNG :
    1. Định nghĩa: là phương trình có dạng ax4 + bx2 + c = 0 ( a  0 )
    2. Phương pháp giải :
    Đặt t = x2 , điều kiện : t  0
    Phương trình trở thành at2 + bt + c = 0
    Ví dụ 1:
    Giải phương trình: x4  4x2 + 3 = 0
    Đặt t = x2 , điều kiện : t  0
    PT thành t2  4t + 3 = 0
    Với t = 1  x2 = 1  x =  1
    Với t = 3  x2 = 3  x = 
    Vậy phương trình có 4 nghiệm : x =  1, x = 
    II. PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI :
    1) Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối :
    Phương pháp giải :
    Cách 2 : Đưa về các dạng có công thức
    Thứ …, ngày …. tháng … năm …….
    I. PHƯƠNG TRÌNH TRÙNG PHƯƠNG :
    Cách 1 : Khử giá trị tuyệt đối bằng cách sử dụng định nghĩa
    2. Phương pháp giải :
    1. Định nghĩa: là phương trình có dạng ax4 + bx2 + c = 0 ( a  0 )
    PHƯƠNG TRÌNH & BẤT PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC 2
    Ví dụ 1: Giải phương trình
    Thứ …, ngày …. tháng … năm …….
    I. PHƯƠNG TRÌNH TRÙNG PHƯƠNG :
    2. Phương pháp giải :
    1. Định nghĩa: là phương trình có dạng ax4 + bx2 + c = 0 ( a  0 )
    II. PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI :
    Giải
    Xét dấu hai biểu thức nằm trong trị tuyệt đối :
    x2  4 = 0  x =  2
    x + 2 = 0  x =  2
    Bảng xét dấu :
    PHƯƠNG TRÌNH & BẤT PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC 2
    x < 2 :
    PT  x2  4 + 2x = (x + 2) + 1
     x2 + 3x  3 = 0 
    Thứ …, ngày …. tháng … năm …….
    I. PHƯƠNG TRÌNH TRÙNG PHƯƠNG :
    2. Phương pháp giải :
    1. Định nghĩa: là phương trình có dạng ax4 + bx2 + c = 0 ( a  0 )
    II. PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI :
    2  x  2 :
    PT   (x2  4) + 2x = x + 2 + 1
     x2  x  1 = 0 
    KL: Vậy phương trình có 3 nghiệm :
    PHƯƠNG TRÌNH & BẤT PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC 2
    Thứ …, ngày …. tháng … năm …….
    I. PHƯƠNG TRÌNH TRÙNG PHƯƠNG :
    2. Phương pháp giải :
    1. Định nghĩa: là phương trình có dạng ax4 + bx2 + c = 0 ( a  0 )
    II. PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI :
    Ví dụ 2: Giải phương trình | 2x2 + 8x  15 | = 4x + 1
    Nghiệm của phương trình là x = 1 , x = 2.
    PHƯƠNG TRÌNH & BẤT PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC 2
    Thứ …, ngày …. tháng … năm …….
    I. PHƯƠNG TRÌNH TRÙNG PHƯƠNG :
    2. Phương pháp giải :
    1. Định nghĩa: là phương trình có dạng ax4 + bx2 + c = 0 ( a  0 )
    II. PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI :
    2) Bất phương trình chứa trị tuyệt đối :
    Phương pháp :
    Cách 1 : Khử giá trị tuyệt đối bằng cách sử dụng định nghĩa
    Cách 2 : Đưa về các dạng
    PHƯƠNG TRÌNH & BẤT PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC 2
    Thứ …, ngày …. tháng … năm …….
    I. PHƯƠNG TRÌNH TRÙNG PHƯƠNG :
    2. Phương pháp giải :
    1. Định nghĩa: là phương trình có dạng ax4 + bx2 + c = 0 ( a  0 )
    II. PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI :
    2) Bất phương trình chứa trị tuyệt đối :
    Phương pháp :
    Cách 2 : Đưa về các dạng
    PHƯƠNG TRÌNH & BẤT PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC 2
    Thứ …, ngày …. tháng … năm …….
    I. PHƯƠNG TRÌNH TRÙNG PHƯƠNG :
    2. Phương pháp giải :
    1. Định nghĩa: là phương trình có dạng ax4 + bx2 + c = 0 ( a  0 )
    II. PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI :
    2) Bất phương trình chứa trị tuyệt đối :
    Ví dụ 4: Giải BPT x2  | 4x  5 | < 0
    Giải (Ta dùng cách 1)
    Xét dấu của biểu thức trong giá trị tuyệt đối.
    4x  5 = 0  x =
    Lập bảng :
    PHƯƠNG TRÌNH & BẤT PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC 2
    Thứ …, ngày …. tháng … năm …….
    I. PHƯƠNG TRÌNH TRÙNG PHƯƠNG :
    II. PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI :
    2) Bất phương trình chứa trị tuyệt đối :
    * TH1: x <
    BPT ? x2 + (4x ? 5) < 0 ? x2 + 4x ? 5 < 0 ? ?5 < x < 1
    giao với x < 5/4 , ta được nghiệm trong TH này là ?5 < x < 1
    * TH2: x ?
    BPT ? x2 ? (4x ? 5) < 0 ? x2 ? 4x + 5 < 0 ? VN ( vì ? < 0 và a > 0 )
    Vậy nghiệm của bất phương trình là: ?5 < x < 1 .
    Ví dụ 4: Giải BPT x2  | 4x  5 | < 0
    Xét dấu của biểu thức trong giá trị tuyệt đối.
    4x  5 = 0  x =
    Lập bảng :
    PHƯƠNG TRÌNH & BẤT PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC 2
    Thứ …, ngày …. tháng … năm …….
    I. PHƯƠNG TRÌNH TRÙNG PHƯƠNG :
    II. PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI :
    2) Bất phương trình chứa trị tuyệt đối :
    Ví dụ 5: Giải BPT | x2 ? 3x + 4 | ? x2 + 3x Ta dùng cách 2 :
    PHƯƠNG TRÌNH & BẤT PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC 2
    Thứ …, ngày …. tháng … năm …….
    I. PHƯƠNG TRÌNH TRÙNG PHƯƠNG :
    II. PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI :
    + Cách 1 : Sử dụng cho các dạng có công thức
    Cách 2: Đặt ẩn phụ
    Cách 3: Dùng phép biến đổi tương đương để làm mất căn.
    PHƯƠNG TRÌNH & BẤT PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC 2
    Thứ …, ngày …. tháng … năm …….
    I. PHƯƠNG TRÌNH TRÙNG PHƯƠNG :
    II. PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI :
    Ví dụ : Giải các phương trình
    PHƯƠNG TRÌNH & BẤT PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC 2
    Thứ …, ngày …. tháng … năm …….
    I. PHƯƠNG TRÌNH TRÙNG PHƯƠNG :
    II. PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI :
    Ví dụ : Giải các phương trình
    Giải b)
    ĐK : x  5/2 và x  1  x  1
    Vậy nghiệm của phương trình là x = 2
    PHƯƠNG TRÌNH & BẤT PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC 2
    Thứ …, ngày …. tháng … năm …….
    I. PHƯƠNG TRÌNH TRÙNG PHƯƠNG :
    II. PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI :
    Ví dụ : Giải các phương trình
    Giải
    Đặt t =
    , t  0
    Ta có t2 = x2  4x  4x  x2 = t2 ,
    PT thành 3t  t2 + 10 = 0  t2  3t  10 = 0  t = 5, t =  2 (loại)
    Với t = 5 
    = 5  x2  4x  25 = 0 
    Vậy phương trình có hai nghiệm :
    PHƯƠNG TRÌNH & BẤT PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC 2
    Thứ …, ngày …. tháng … năm …….
    I. PHƯƠNG TRÌNH TRÙNG PHƯƠNG :
    II. PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI :
    2) Bất phương trình vô tỷ :
    Cách 2 : Sử dụng các dạng có công thức
    Cách 1 : Dùng phép biến đổi tương đương để làm mất căn.
    Phương pháp giải :
    PHƯƠNG TRÌNH & BẤT PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC 2
    Thứ …, ngày …. tháng … năm …….
    I. PHƯƠNG TRÌNH TRÙNG PHƯƠNG :
    II. PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI :
    Ví dụ : Giải các bất phương trình
    Giải a)
    ? x < ? 4 V 3 < x <
    PHƯƠNG TRÌNH & BẤT PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC 2
    Thứ …, ngày …. tháng … năm …….
    I. PHƯƠNG TRÌNH TRÙNG PHƯƠNG :
    II. PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI :
    Ví dụ : Giải các bất phương trình
    Giải
    Đặt t =
    , t  0  t2 = x2 + x  2  x2 + x = t2 + 2
    Thay vào bpt thành : 3t + t + 2  12  0  t + 3t  10  0
     t  5 V t  2
    Nhận t  2
    t  2 
     2  x2 + x  2  4  x2 + x  6  0
     x   3 V x  2
    PHƯƠNG TRÌNH & BẤT PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC 2
    Xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo cùng toàn thể các em học sinh.
     
    Gửi ý kiến