Phương trình
BÀI TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH
Bài 1: Giải phương trình:
a. x2 - x - 20 = 0 e. 2x2 + 7x + 3 = 0
b. 2x2 - 3x - 2 = 0 g. x2 - 4x + 3 = 0
c. x2 + 3x - 10 = 0 h. x2 -2x -8 = 0
d. 2x2 -7x + 12 = 0 k. 2x2- 3x + 5 = 0
Bài 2: Giải phương trình:
a. 3x2 + 8x + 4= 0 e. x2 -3x - 10 = 0
b. 5x2 - 6x - 8 = 0 g.
c. 3x2 - 14x + 8= 0 h.
d. x2 - 14x + 59 = 0 k.
Bài 3: Giải phương trình :
a. 2x2 - 3x + 1 = 0 b. -2x2 + 3 x + 5 = 0
c. 5x2 + 9x + 4 = 0 d.
Bài 4: Giải phương trình bằng phương pháp nhẩm nghiệm nhanh nhất:
a. x2 - 11x + 28 = 0 b. 4x2 - 8x - 140 = 0
c. x2 + 10x + 21 = 0 d. 0.65x2 - 2.35x - 3 = 0
e. g.
Bài 5: Giải phương trình:
- (2x -1)(x - 2) = 5 d. (x + 5)2 = 4(x + 13)
- (3x - 2)(2x - 3) = 4 e. (x + 3)(x - 3) = 7x - 19
- (x -3)2 = 2(x + 9) g. (2x + 7)(2x - 7) + 2(6x + 21) = 0
Bài 6: Tìm giá trị của m để phương trình:
- 2x2 - 4x + m =0 có hai nghiệm phân biệt.
- 3x2 - 2mx + 1 = 0 có nghiệm kép.
- x2 -(2m + 3)x + m2 = 0 vô nghiệm.
- x2 - 2mx + (m - 1)2 = 0 có hai nghiệm dương.
- x2 - 2(m - 1)x + m2 = 0 có hai nghiệm âm.
Bài 7: Tìm m để phương trình :
a. 2x2 - 4x + m = 0 có hai nghiệm trái dấu.
b. 3x2 - 2mx + 1 = 0 có nghiệm kép.
c. x2 - (2m + 3)x + m2 = 0 vô nghiệm.
d. x2 - 2mx + (m - 1)2 = 0 có hai nghiệm dương.
e. x2 - 2(m - 1)x + m2 = 0 có hai nghiệm cùng âm.
Bài 8: Xác định giá trị của m và tìm nghiệm của phương trình biết rằng:
- Phương trình: 2x2 - (m + 3)x - 5m = 0 có một nghiệm bằng 2.
- Phương trình: 4x2 + (2m + 1)x - m2 = 0 có một nghiệm bằng - 1.
Bài 9: Cho phương trình: 2x2 - 4x + m = 0 (1)
- Giải phương trình với m = - 30.
- Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt.
- Lập phương trình bậc hai có hai nghiệm y1 , y2 là nghịch đảo hai nghiệm của phương trình (1).
Bài 10: Cho phương trình: (m - 2)x2 - 2mx + m - 4 = 0 (2)
- Với giá trị nào của m thì (2) là phương trình bậc hai.
- Giải phương trình khi m =
- Tìm m để phươngn trình có hai nghiệm phân biệt.
- Lập hệ thức liên hệ giữa các nghiệm của (2) độc lập với m.
- Lập phương trình bậc hai có hai nghiệm y1 , y2 là số đối của hai nghiệm của phương trình (2).
Bài 11: Cho phương trình: x2 - 2(m + 1)x + m2 + 3 = 0 (3)
Hãy xác định m để:
- Phương trình (3) có nghiệm bằng 2.
- Phương trình (3) có hai nghiệm x1 , x2 thoả mãn x12 + x22 = 8.
Bài 12: Cho phương trình: mx2- 2(m + 1)x + m + 3 = 0 (1)
- Xác định mđể phương trình (1) có nghiệm.
- Giả sử phương trình (1) có hai nghiệm là x1, x2. Hãy tìm hệ thức liên hệ giữa x1 , x2 độc lập với m.
- Tìm m để tổng các nghiệm của (1) bằng 6. Tìm các nghiệm đó.
Bài 13: Cho phương trình: x2 + 2(m -1)x - (m + 1) = 0
Tìm giá trị của m để:
- Phương trình có một nghiệm nhỏ hơn 1 và một nghiệm lớn hơn 1.
- Phương trình có hai nghiệm nhỏ hơn 2.
Bài 14: Cho phương trình: mx2 - 2(m + 2)x + (m - 3) = 0. ( m ≠ 0)
- Giải phương trình với m = 2.
- Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn hệ thức :
(2x1 + 1)(2x2 + 1) = 8
c. Tìm một hệ thức liên hệ giữa các nghiệm x1, x2 không phụ thuộc vào m.
Bài 15: Cho phương trình ; x2 - 2(m - 1)x - m = 0.
- Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm x1, x2 với mọi m.
- Với m ≠ 0, lập phương trình ẩn y thoả mãn:
Bài 16: Cho phương trình: x2 -2mx - m2 - 1 = 0.
- Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm x1 , x2 với mọi m.
- Tìm hệ thức liên hệ giữa các nghiệm x1, x2 không phụ thuộc vào m.
Bài 17: Tìm m để phương trình:
a. 3x2 - 14x + 2m = 0 có hai nghiệm phân biệt lớn hơn 2.
b. x2 - (m -1)x - m =0 có hai nghiệm phân biệt nhỏ hơn 1.
Bài 18: Cho phương trình: x2 - 2mx - m2 - 1 = 0
a. Giải phương trình với m = 1.
b. CMR phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m.
c. Lập một hệ thức liên hệ giữa các nghiệm x1; x2 độc lập với m. (hay chứng
minh biểu thức A = (x1 + x2)2 + 4x1.x2 không phụ thuộc vào m).
d. Tìm m để phương trình có hgai nghiệm x1; x2 thoả mãn hệ thức:
Bài 19: Lập phương trình bậc hai có các nghiệm bằng bình phương các nghiệm của phương trình: x2 - 2x - 1 = 0.
Bài 20: Cho phương trình: x2 + mx - 2 = 0 có hai nghiệm x1; x2 . Lập phương trình bậc hai có các nghiệm y1; y2 sao cho:
a. y1 = 3x1 ; y2 = 3x2.
b. x1 + y1 = 0; x2 + y2 = 0.
Một số dạng phương trình qui về phương trình bậc hai:
(-) Phương trình đại số bậc cao:
Bài 21: Giải phương trình:
a. x3 - x2 - 3x + 3 = 0. b. x3 - 7x2 + 14x - 8 = 0.
c. x4 + 5x3 + 15x - 9 = 0. d.x3 - 4x2 + 8x - 8 = 0.
e. (x2 + x)2 + 4( x2 + x) - 12 = 0.
Bài 22: Giải phương trình:
a. x3 -2x2 - 5x + 10 = 0 b. x3 - 2x2 - x + 2 = 0
c. (3x2 - 8x)2 - 16 = 0 d. x4 + 2x3 + 5x2 + 4x - 12 = 0
Bài 23: Giải phương trình:
a. x4 - 5x2 + 6 = 0. b. 2x4 + 5x2 + 2 = 0.
c. x4 - 18x2 + 81 = 0. d. x4 - 7x2 + 12 = 0.
Bài 24: Giải phương trình:
- x4 + 6x2 - 7 = 0
- (x2 + 2x)2 - (x2 + 2x) - 3 = 0
- (x2 + 3x + 1)(x2 + 3x - 1) = 3
- (x -1)(x + 2)(x + 4)(x + 7) = 16
Bài 25: Giải phương trình:
- (x2 - 3x + 1)(x2 - 3x + 2) = 2.
- (x2 + 2x + 7) = (x2 + 2x + 4)(x2 + 2x + 3).
- (x + 1)(x + 2)(x + 3)(x + 4) = 3.
- (x2 + 3x - 4)(x2 + x - 6 ) = 0.
Đoàn Quốc Việt @ 20:26 09/06/2009
Số lượt xem: 1817
- Hệ phương trình (sách Ôn tập toán HP 08-09) (06/06/09)
- Hướng dẫn bài tập chuyên đề hàm số (Ôn thi vào 10 - HP 08-09) (05/06/09)
- Hàm số y = ax và hàm số y = ax^2+bx+c (31/05/09)
- Chuyên đề biểu thức có chứa căn thức cơ bản (nộp 25-05) (25/05/09)
- HD chuyên đề BĐT cơ bản của thầy Thu (20/05/09)
Các ý kiến mới nhất